lít
Định nghĩa
Nghĩa 1: lít (Danh từ)
Đơn vị đo dung tích, tương đương với 1 decimet khối.
- 1."Một lít dầu."
- 2."Chai nửa lít."
- 3."Tôi cần mua hai lít nước."
Lưu ý khi sử dụng "lít"
Lưu ý về danh từ
"lít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lít"
lít là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo dung tích, tương đương với 1 decimet khối. Ví dụ: "Một lít dầu."
Từ liên quan
lính tráng
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ các binh lính.
lính đánh thuê
Lính chiến đấu thay cho quân đội của một quốc gia khác.
líp
Bộ phận của máy móc gồm hai vành tròn kim loại lồng vào nhau, chỉ quay tự do theo một chiều.
lít nha lít nhít
(Khẩu ngữ) giống như 'lít nhít', nhưng có ý nhấn mạnh hơn.
lít nhít
Từ dùng để mô tả những thứ nhỏ, nhiều và gần sát nhau.
líu
(Lưỡi) co rút đột ngột, dẫn đến việc không thể nói rõ hoặc phát âm đúng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.