lính quýnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lính quýnh (Tính từ)

Từ cổ, thường được dùng để chỉ những người lính có tính cách bộc trực, cứng rắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy là một người lính quýnh, luôn quyết đoán trong mọi tình huống."
  • 2."Lính quýnh thường được tôn trọng trong quân đội vì sự dứt khoát của họ."

Lưu ý khi sử dụng "lính quýnh"

Lưu ý về tính từ

"lính quýnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lính quýnh"

lính quýnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ, thường được dùng để chỉ những người lính có tính cách bộc trực, cứng rắn. Ví dụ: "Anh ấy là một người lính quýnh, luôn quyết đoán trong mọi tình huống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này