linh sàng

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: linh sàng (Tính từ)

Có nghĩa là nhạy bén, hoạt bát, dễ dàng thích nghi, thường dùng để miêu tả người hoặc kiểu cách sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn linh sàng trong công việc, nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ được giao."
  • 2."Anh ta rất linh sàng khi tham gia các hoạt động nhóm, luôn đề xuất những ý tưởng mới."
  • 3."Sau khi rèn luyện thường xuyên, tôi cảm thấy mình linh sàng hơn, dễ dàng thực hiện các bài tập khó."
2
Phó từ

Nghĩa 2: linh sàng (Phó từ)

Được dùng để chỉ trạng thái hoạt động nhanh nhẹn, linh hoạt và không bị trì trệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi có cơ hội, tôi luôn hành động linh sàng để không bỏ lỡ."
  • 2."Trong các cuộc thi, các vận động viên phải vận động linh sàng để giành chiến thắng."
  • 3."Em bé này rất linh sàng, cứ chạy nhảy khắp nơi không ngừng nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "linh sàng"

Lưu ý về tính từ

"linh sàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "linh sàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "linh sàng"

linh sàng là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là nhạy bén, hoạt bát, dễ dàng thích nghi, thường dùng để miêu tả người hoặc kiểu cách sống. Ví dụ: "Cô ấy luôn linh sàng trong công việc, nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ được giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này