linh nghiệm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: linh nghiệm (Tính từ)

Có hiệu quả cao, đúng như dự đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Một phương thuốc linh nghiệm."
  • 2."Lời tiên đoán rất linh nghiệm."
  • 3."Biện pháp này thực sự linh nghiệm trong việc điều trị bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "linh nghiệm"

Lưu ý về tính từ

"linh nghiệm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "linh nghiệm"

linh nghiệm là tính từ trong tiếng Việt. Có hiệu quả cao, đúng như dự đoán. Ví dụ: "Một phương thuốc linh nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này