linh thiêng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: linh thiêng (Tính từ)

Có tính chất thiêng liêng, thường được coi trọng trong tín ngưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi chùa rất linh thiêng."
  • 2."Bức tượng được thờ phụng vì nó linh thiêng."
  • 3."Người dân tin rằng nơi này có sức mạnh linh thiêng."

Lưu ý khi sử dụng "linh thiêng"

Lưu ý về tính từ

"linh thiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "linh thiêng"

linh thiêng là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất thiêng liêng, thường được coi trọng trong tín ngưỡng. Ví dụ: "Ngôi chùa rất linh thiêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này