lính chiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lính chiến (Danh từ)

(Khẩu ngữ) lính tham gia trực tiếp vào các hoạt động chiến đấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Đời lính chiến rất gian khổ."
  • 2."Lính chiến luôn sẵn sàng trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "lính chiến"

Lưu ý về danh từ

"lính chiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lính chiến"

lính chiến là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lính tham gia trực tiếp vào các hoạt động chiến đấu. Ví dụ: "Đời lính chiến rất gian khổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này