lích rích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lích rích (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như 'lích chích', thường dùng để diễn tả âm thanh nhỏ nhẹ, xao xuyến.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng gió lích rích qua tán lá."
  • 2."Âm thanh lích rích của những giọt mưa trên mái tôn."

Lưu ý khi sử dụng "lích rích"

Lưu ý về tính từ

"lích rích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lích rích"

lích rích là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'lích chích', thường dùng để diễn tả âm thanh nhỏ nhẹ, xao xuyến. Ví dụ: "Tiếng gió lích rích qua tán lá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này