linh cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: linh cảm (Động từ)

Cảm nhận một điều gì đó trước bằng linh tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Linh cảm sắp có chuyện chẳng lành."
  • 2."Tôi có linh cảm rằng mình sẽ gặp lại bạn sớm."
  • 3."Cô ấy thường linh cảm được điều gì đó không ổn trước khi xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "linh cảm"

Lưu ý về động từ

"linh cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "linh cảm"

linh cảm là động từ trong tiếng Việt. Cảm nhận một điều gì đó trước bằng linh tính. Ví dụ: "Linh cảm sắp có chuyện chẳng lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này