linh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: linh (Tính từ)

Mang ý nghĩa thiêng liêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiêng."
  • 2.""Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay.""
  • 3."Ngôi chùa này được xem là linh thiêng trong cộng đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: linh (Tính từ)

Chỉ số lẻ nhỏ hơn mười, đứng sau số hàng trăm.

Ví dụ (3)
  • 1."Một trăm linh tám (108)"
  • 2."Một nghìn không trăm linh hai (1002)"
  • 3."Hai trăm linh sáu (206)."

Lưu ý khi sử dụng "linh"

Lưu ý về tính từ

"linh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "linh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "linh"

linh là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa thiêng liêng. Ví dụ: "Thiêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này