lim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lim (Danh từ)

Cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, có thân tròn, lá kép hình lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm và rất rắn. Lim được coi là một trong bốn loại gỗ quý nhất (đinh, lim, sến, táu) dùng trong xây dựng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gỗ lim rất bền, thường được sử dụng để làm đồ nội thất."
  • 2."Những chiếc thuyền làm bằng gỗ lim có thể chịu đựng được sóng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "lim"

Lưu ý về danh từ

"lim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lim"

lim là danh từ trong tiếng Việt. Cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, có thân tròn, lá kép hình lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm và rất rắn. Lim được coi là một trong bốn loại gỗ quý nhất (đinh, lim, sến, táu) dùng trong xây dựng. Ví dụ: "Gỗ lim rất bền, thường được sử dụng để làm đồ nội thất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này