liên thông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liên thông (Động từ)

Nối kết các thành phần hoặc bộ phận riêng biệt với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Các hang động liên thông với nhau."
  • 2."Hệ thống đường dây điện thoại liên thông đảm bảo liên lạc suốt cả khu vực."
  • 3."Chúng tôi đã xây dựng một mạng lưới liên thông các tuyến xe buýt để thuận tiện cho hành khách."

Lưu ý khi sử dụng "liên thông"

Lưu ý về động từ

"liên thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "liên thông"

liên thông là động từ trong tiếng Việt. Nối kết các thành phần hoặc bộ phận riêng biệt với nhau. Ví dụ: "Các hang động liên thông với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này