liên thông
Định nghĩa
Nghĩa 1: liên thông (Động từ)
Nối kết các thành phần hoặc bộ phận riêng biệt với nhau.
- 1."Các hang động liên thông với nhau."
- 2."Hệ thống đường dây điện thoại liên thông đảm bảo liên lạc suốt cả khu vực."
- 3."Chúng tôi đã xây dựng một mạng lưới liên thông các tuyến xe buýt để thuận tiện cho hành khách."
Lưu ý khi sử dụng "liên thông"
Lưu ý về động từ
"liên thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "liên thông"
liên thông là động từ trong tiếng Việt. Nối kết các thành phần hoặc bộ phận riêng biệt với nhau. Ví dụ: "Các hang động liên thông với nhau."
Từ liên quan
liên quan
Có mối quan hệ với nhau hoặc ảnh hưởng đến nhau.
liên quân
Đội quân được hình thành từ nhiều đơn vị thuộc các quân đội của các quốc gia khác nhau.
liên thanh
Liên tiếp có nhiều tiếng phát ra nối tiếp nhau thành một chuỗi.
liên tiếp
Tiếp nối nhau, không có khoảng cách giữa các sự việc hay hiện tượng.
liên tưởng
Hành động nghĩ đến một sự việc hoặc hiện tượng nào đó có liên quan đến sự việc hay hiện tượng đang diễn ra.
liên tịch
(hội nghị, cuộc họp) có sự tham gia của nhiều thành phần đại biểu từ các tổ chức khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.