liên thanh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liên thanh (Tính từ)

Liên tiếp có nhiều tiếng phát ra nối tiếp nhau thành một chuỗi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trống đánh liên thanh."
  • 2."Tù và rúc liên thanh."
  • 3."Tiếng cười của trẻ em vang lên liên thanh trong công viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: liên thanh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ súng liên thanh (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Khẩu liên thanh."
  • 2."Anh ấy là một xạ thủ chuyên sử dụng khẩu liên thanh trong các trò chơi bắn súng."

Lưu ý khi sử dụng "liên thanh"

Lưu ý về tính từ

"liên thanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"liên thanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "liên thanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liên thanh"

liên thanh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Liên tiếp có nhiều tiếng phát ra nối tiếp nhau thành một chuỗi. Ví dụ: "Trống đánh liên thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này