liên minh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liên minh (Động từ)

Liên kết với nhau thành một khối để phối hợp hành động vì một mục đích chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai bên liên minh lại với nhau."
  • 2."Các quốc gia cần liên minh để đối phó với những thách thức toàn cầu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: liên minh (Danh từ)

Khối liên kết các lực lượng nhằm phối hợp hành động vì một mục đích chung (hạn chế sử dụng).

Ví dụ (3)
  • 1."Khối liên minh công nông."
  • 2."Liên minh quân sự."
  • 3."Một liên minh mạnh mẽ có thể thay đổi cục diện chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "liên minh"

Lưu ý về động từ

"liên minh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"liên minh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "liên minh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liên minh"

liên minh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Liên kết với nhau thành một khối để phối hợp hành động vì một mục đích chung. Ví dụ: "Hai bên liên minh lại với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này