liên liến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liên liến (Tính từ)

Rất nhanh và liên tiếp, không ngừng (thường được dùng để chỉ cách nói năng, đối đáp).

Ví dụ (4)
  • 1."Tay nhặt thóc liên liến."
  • 2."Miệng nói liên liến."
  • 3."Con bé nói liên liến khi kể chuyện."
  • 4."Họ trao đổi ý kiến liên liến trong buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "liên liến"

Lưu ý về tính từ

"liên liến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liên liến"

liên liến là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhanh và liên tiếp, không ngừng (thường được dùng để chỉ cách nói năng, đối đáp). Ví dụ: "Tay nhặt thóc liên liến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này