liên lạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liên lạc (Danh từ)

Người chuyên trách việc đưa tin, truyền đạt mệnh lệnh và thông tin từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Chú bé liên lạc."
  • 2."Làm liên lạc ở đại đội."
  • 3."Cần một người liên lạc để thông báo tin tức khẩn cấp."
  • 4."Người liên lạc giúp kết nối giữa các đơn vị với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "liên lạc"

Lưu ý về danh từ

"liên lạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liên lạc"

liên lạc là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên trách việc đưa tin, truyền đạt mệnh lệnh và thông tin từ nơi này đến nơi khác. Ví dụ: "Chú bé liên lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này