liên miên
Định nghĩa
Nghĩa 1: liên miên (Phó từ)
Liên miên có nghĩa là kéo dài không ngừng, liên tục mà không có sự gián đoạn.
- 1."Khi trời mưa, tôi thường nghe tiếng mưa rơi liên miên suốt đêm."
- 2."Cuộc trò chuyện của họ diễn ra liên miên, không ai muốn dừng lại."
- 3."Công việc của tôi gần đây rất bận rộn, luôn có việc cần làm liên miên."
Câu hỏi thường gặp về "liên miên"
liên miên là phó từ trong tiếng Việt. Liên miên có nghĩa là kéo dài không ngừng, liên tục mà không có sự gián đoạn. Ví dụ: "Khi trời mưa, tôi thường nghe tiếng mưa rơi liên miên suốt đêm."
Từ liên quan
liên luỵ
Phải gánh chịu hậu quả hoặc tội lỗi từ hành động của người khác.
liên lạc
Người chuyên trách việc đưa tin, truyền đạt mệnh lệnh và thông tin từ nơi này đến nơi khác.
liên minh
Liên kết với nhau thành một khối để phối hợp hành động vì một mục đích chung.
liên ngành
Tập hợp nhiều ngành khác nhau, nhưng có mối liên hệ với nhau.
liên nhục
Hạt sen khô, thường được sử dụng trong y học cổ truyền như thuốc.
liên quan
Có mối quan hệ với nhau hoặc ảnh hưởng đến nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.