lịch bà lịch bịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lịch bà lịch bịch (Tính từ)

Ý nghĩa tương tự như 'lịch bịch', nhưng diễn tả sự liên tiếp và với mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."lịch bịch"
  • 2."Tiếng mưa rơi tạo ra âm thanh lịch bà lịch bịch lên tấm bạt."
  • 3."Xe cộ chạy qua lại liên tục, tạo nên tiếng ồn lịch bà lịch bịch."

Lưu ý khi sử dụng "lịch bà lịch bịch"

Lưu ý về tính từ

"lịch bà lịch bịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lịch bà lịch bịch"

lịch bà lịch bịch là tính từ trong tiếng Việt. Ý nghĩa tương tự như 'lịch bịch', nhưng diễn tả sự liên tiếp và với mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "lịch bịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này