lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lịch (Danh từ)

Bản ghi ngày giờ dự kiến để thực hiện công việc theo kế hoạch.

Ví dụ (4)
  • 1."Lịch thi đấu bóng đá."
  • 2."Lịch làm việc."
  • 3."Lịch học của sinh viên rất dày đặc."
  • 4."Bạn đã xem lịch sự kiện tháng này chưa?"

Lưu ý khi sử dụng "lịch"

Lưu ý về danh từ

"lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lịch"

lịch là danh từ trong tiếng Việt. Bản ghi ngày giờ dự kiến để thực hiện công việc theo kế hoạch. Ví dụ: "Lịch thi đấu bóng đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này