lị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lị (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ trạng thái kiết lị, thường nói tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn uống thiếu vệ sinh dễ sinh ra đi lị."
  • 2."Mùa hè nóng nực, nếu không cẩn thận có thể bị lị do thực phẩm ôi thiu."
  • 3."Cô ấy đã phải nghỉ học một tuần vì bị lị."

Lưu ý khi sử dụng "lị"

Lưu ý về danh từ

"lị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lị"

lị là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ trạng thái kiết lị, thường nói tắt. Ví dụ: "Ăn uống thiếu vệ sinh dễ sinh ra đi lị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này