lẹo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẹo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng mắt bị mọc lẹo, thường gây khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt mọc lẹo khiến tôi rất khó chịu."
  • 2."Cô ấy bị lẹo ở mắt một tuần rồi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lẹo (Tính từ)

Đành phải chấp nhận nhường hoặc thua do bị yếu thế hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Yếu nhưng không chịu nước lép."
  • 2."Chịu lép một bề, không thể phản kháng."
  • 3."Anh ấy luôn chịu lép trước những người mạnh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "lẹo"

Lưu ý về tính từ

"lẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lẹo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẹo"

lẹo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng mắt bị mọc lẹo, thường gây khó chịu. Ví dụ: "Mắt mọc lẹo khiến tôi rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này