lẹt đẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẹt đẹt (Tính từ)

Từ miêu tả sự chậm chạp, yếu kém, không thể theo kịp với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn lẹt đẹt."
  • 2."Học hành lẹt đẹt khiến em không theo kịp bạn bè."
  • 3."Cú đi bóng của anh ấy thật lẹt đẹt so với đội bạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lẹt đẹt (Tính từ)

Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh của những tiếng nổ nhỏ, lặp đi lặp lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Pháo nổ lẹt đẹt."
  • 2."Âm thanh của băng nổ lẹt đẹt phía xa làm không khí thêm phần hồi hộp."
  • 3."Những tiếng sấm lẹt đẹt vang lên giữa cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "lẹt đẹt"

Lưu ý về tính từ

"lẹt đẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lẹt đẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẹt đẹt"

lẹt đẹt là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự chậm chạp, yếu kém, không thể theo kịp với người khác. Ví dụ: "Làm ăn lẹt đẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này