lẹm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẹm (Tính từ)

Mô tả việc người hoặc vật có tính cách chậm chạp, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé đó hơi lẹm, lúc nào cũng đi sau mọi người."
  • 2."Tôi thấy bạn ấy lẹm quá, không thể chạy theo kịp mọi người."
  • 3."Mỗi khi chơi bóng, anh ấy thường lẹm hơn so với bạn bè."
2
Động từ

Nghĩa 2: lẹm (Động từ)

Hành động làm việc gì đó một cách từ từ, không vội vã.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy lẹm lại và thưởng thức bữa ăn này."
  • 2."Khi học bài, tôi thường lẹm để nắm chắc kiến thức."
  • 3."Mọi người nên lẹm lại và suy nghĩ trước khi quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "lẹm"

Lưu ý về động từ

"lẹm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lẹm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lẹm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẹm"

lẹm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả việc người hoặc vật có tính cách chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Cô bé đó hơi lẹm, lúc nào cũng đi sau mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này