lẹ làng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẹ làng (Tính từ)

(Phương ngữ) nhanh nhẹn và nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Di chuyển lẹ làng."
  • 2."Cô bé này rất lẹ làng trong việc dọn dẹp."
  • 3."Họ chạy ra ngoài với những bước đi lẹ làng."

Lưu ý khi sử dụng "lẹ làng"

Lưu ý về tính từ

"lẹ làng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẹ làng"

lẹ làng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nhanh nhẹn và nhẹ nhàng. Ví dụ: "Di chuyển lẹ làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này