lẻo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẻo (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là xẻo, cắt thành từng phần nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lẻo một miếng thịt."
  • 2."Hãy lẻo bớt rau để nấu canh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lẻo (Tính từ)

Chỉ người nói nhanh, nói nhiều, thường không thật thà và thiếu suy nghĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lẻo mép, nói nghe mà không tin tưởng."
  • 2."Hắn thật lẻo mồm, toàn nói những điều vô bổ."

Lưu ý khi sử dụng "lẻo"

Lưu ý về động từ

"lẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lẻo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẻo"

lẻo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là xẻo, cắt thành từng phần nhỏ. Ví dụ: "Lẻo một miếng thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này