lẻn lút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẻn lút (Động từ)

Hành động ẩn mình, tránh né sự chú ý của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống lẻn lút trong rừng."
  • 2."Anh ấy lẻn lút vào nhà để tránh bị phát hiện."
  • 3."Bọn trẻ thường lẻn lút ra ngoài khi bố mẹ không để ý."

Lưu ý khi sử dụng "lẻn lút"

Lưu ý về động từ

"lẻn lút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẻn lút"

lẻn lút là động từ trong tiếng Việt. Hành động ẩn mình, tránh né sự chú ý của người khác. Ví dụ: "Sống lẻn lút trong rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này