lẻ tẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẻ tẻ (Tính từ)

Từ chỉ sự thưa thớt và rời rạc, không đồng đều và không tập trung.

Ví dụ (4)
  • 1."Mọi người lẻ tẻ ra về."
  • 2."Lúa chín lẻ tẻ."
  • 3."Nhiều bông hoa nở lẻ tẻ trong vườn."
  • 4."Có vài chiếc lá rơi lẻ tẻ trên mặt đất."

Lưu ý khi sử dụng "lẻ tẻ"

Lưu ý về tính từ

"lẻ tẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẻ tẻ"

lẻ tẻ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự thưa thớt và rời rạc, không đồng đều và không tập trung. Ví dụ: "Mọi người lẻ tẻ ra về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này