len lách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: len lách (Động từ)

Chỉ hành động chen lách qua những chỗ chật hẹp để tìm lối vượt qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Len lách qua những khe đá."
  • 2."Họ phải len lách qua đám đông để tới bốt điện thoại."
  • 3."Cô ấy đã len lách giữa những chiếc xe để tìm được lối ra."

Lưu ý khi sử dụng "len lách"

Lưu ý về động từ

"len lách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "len lách"

len lách là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động chen lách qua những chỗ chật hẹp để tìm lối vượt qua. Ví dụ: "Len lách qua những khe đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này