len lén
Định nghĩa
Nghĩa 1: len lén (Phụ từ)
(làm việc gì) một cách nhẹ nhàng, kín đáo, không muốn cho người khác biết.
- 1."Len lén theo sau."
- 2."Mắt nhìn len lén."
- 3."Cô ấy len lén mở cửa để xem ai ở ngoài."
- 4."Họ thường len lén thảo luận về kế hoạch mà không ai biết."
Câu hỏi thường gặp về "len lén"
len lén là phụ từ trong tiếng Việt. (làm việc gì) một cách nhẹ nhàng, kín đáo, không muốn cho người khác biết. Ví dụ: "Len lén theo sau."
Từ liên quan
len dạ
Len dạ là tên gọi chung cho các loại vải len đặc trưng, thường được sử dụng trong ngành may mặc.
len gai
Sợi len có độ thô và cứng.
len lách
Chỉ hành động chen lách qua những chỗ chật hẹp để tìm lối vượt qua.
len lét
Từ dùng để miêu tả bộ dạng khép nép, sợ sệt, né tránh, không dám nhìn thẳng.
len lỏi
Di chuyển một cách khéo léo, thường gặp khó khăn để vượt qua chướng ngại vật.
leng keng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi các đồ vật bằng kim loại va chạm vào nhau hoặc chạm vào vật cứng khác một cách liên tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.