len lén

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: len lén (Phụ từ)

(làm việc gì) một cách nhẹ nhàng, kín đáo, không muốn cho người khác biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Len lén theo sau."
  • 2."Mắt nhìn len lén."
  • 3."Cô ấy len lén mở cửa để xem ai ở ngoài."
  • 4."Họ thường len lén thảo luận về kế hoạch mà không ai biết."

Câu hỏi thường gặp về "len lén"

len lén là phụ từ trong tiếng Việt. (làm việc gì) một cách nhẹ nhàng, kín đáo, không muốn cho người khác biết. Ví dụ: "Len lén theo sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này