len lét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: len lét (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả bộ dạng khép nép, sợ sệt, né tránh, không dám nhìn thẳng.

Ví dụ (4)
  • 1."Mắt len lét sợ hãi."
  • 2."Đứng len lét đằng sau người khác."
  • 3."Cô bé len lét dưới ánh nhìn của mọi người."
  • 4."Anh ta đi len lét trong bóng tối, sợ bị phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "len lét"

Lưu ý về tính từ

"len lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "len lét"

len lét là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả bộ dạng khép nép, sợ sệt, né tránh, không dám nhìn thẳng. Ví dụ: "Mắt len lét sợ hãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này