lệch

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lệch (Danh từ)

Cá có hình dáng giống lươn, nhưng to hơn, thường sống ở vùng cửa sông.

Ví dụ (1)
  • 1."Con lệch thường được đánh bắt ở cửa sông vào mùa nước lên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lệch (Tính từ)

Không đúng đắn, thiên lệch về một phía hoặc một khía cạnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiểu lệch vấn đề có thể dẫn đến quyết định sai lầm."
  • 2."Phát triển lệch có thể làm mất cân bằng trong xã hội."
  • 3."Học lệch sẽ không tạo ra kiến thức toàn diện."

Lưu ý khi sử dụng "lệch"

Lưu ý về tính từ

"lệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lệch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lệch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lệch"

lệch là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cá có hình dáng giống lươn, nhưng to hơn, thường sống ở vùng cửa sông. Ví dụ: "Con lệch thường được đánh bắt ở cửa sông vào mùa nước lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này