lệnh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lệnh (Danh từ)

Vật dùng để báo hiệu một lệnh hoặc chỉ thị.

Ví dụ (2)
  • 1."Phất cờ lệnh."
  • 2."Dùng loa để phát lệnh cho mọi người."
2
Động từ

Nghĩa 2: lệnh (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động ra lệnh hoặc chỉ thị cho ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Lệnh cho đơn vị sẵn sàng chiến đấu."
  • 2."Họ lệnh cho nhân viên lên kế hoạch trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "lệnh"

Lưu ý về động từ

"lệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lệnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lệnh"

lệnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật dùng để báo hiệu một lệnh hoặc chỉ thị. Ví dụ: "Phất cờ lệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này