lệ phí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lệ phí (Danh từ)

Khoản tiền mà nhà nước quy định phải nộp cho cơ quan, đơn vị, v.v. khi thực hiện một thủ tục giấy tờ hoặc hưởng một quyền lợi nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lệ phí thi"
  • 2."Lệ phí qua cầu"
  • 3."Nộp lệ phí trước bạ"
  • 4."Cần thanh toán lệ phí cấp bằng lái xe."

Lưu ý khi sử dụng "lệ phí"

Lưu ý về danh từ

"lệ phí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lệ phí"

lệ phí là danh từ trong tiếng Việt. Khoản tiền mà nhà nước quy định phải nộp cho cơ quan, đơn vị, v.v. khi thực hiện một thủ tục giấy tờ hoặc hưởng một quyền lợi nào đó. Ví dụ: "Lệ phí thi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này