lè lẹ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lè lẹ (Tính từ)

(Phương ngữ) nhanh hơn một chút (thường mang ý chỉ thị thúc giục).

Ví dụ (2)
  • 1."Đi lè lẹ lên!"
  • 2."Bọn trẻ chơi lè lẹ để kịp giờ về."

Lưu ý khi sử dụng "lè lẹ"

Lưu ý về tính từ

"lè lẹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lè lẹ"

lè lẹ là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nhanh hơn một chút (thường mang ý chỉ thị thúc giục). Ví dụ: "Đi lè lẹ lên!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này