Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ hành động nhè ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Nuốt không được phải lè ra."
  • 2."Thức ăn không ngon nên tôi phải lè ra."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: (Phụ từ)

Diễn tả mức độ quá mức, gây tác động mạnh đến các giác quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Sai lè ra còn cãi."
  • 2."Xanh lè."
  • 3."Đau lè lưỡi khi ăn ớt."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"lè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lè là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ hành động nhè ra. Ví dụ: "Nuốt không được phải lè ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này