lầy lội

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lầy lội (Tính từ)

Tính từ dùng để chỉ đường sá có nhiều bùn lầy, khó đi lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường sá lầy lội"
  • 2."Sau cơn mưa, con đường trở nên lầy lội rất khó di chuyển."
  • 3."Chúng tôi phải đi bộ trên đoạn đường lầy lội để về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "lầy lội"

Lưu ý về tính từ

"lầy lội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lầy lội"

lầy lội là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ dùng để chỉ đường sá có nhiều bùn lầy, khó đi lại. Ví dụ: "Đường sá lầy lội"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này