lẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩm (Động từ)

(Thông tục) chỉ hành động ăn lén lút, thường là trong hoàn cảnh không thoải mái hoặc cần phải giấu giếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu (tng)"
  • 2."Mỗi khi không có ai, thỉnh thoảng tôi cũng lẩm một ít bánh ngọt."
  • 3."Trời mưa, tôi lẩm cà phê trong góc vườn để không bị ai phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "lẩm"

Lưu ý về động từ

"lẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẩm"

lẩm là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ hành động ăn lén lút, thường là trong hoàn cảnh không thoải mái hoặc cần phải giấu giếm. Ví dụ: "Được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này