lẩm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lẩm (Động từ)
(Thông tục) chỉ hành động ăn lén lút, thường là trong hoàn cảnh không thoải mái hoặc cần phải giấu giếm.
- 1."Được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu (tng)"
- 2."Mỗi khi không có ai, thỉnh thoảng tôi cũng lẩm một ít bánh ngọt."
- 3."Trời mưa, tôi lẩm cà phê trong góc vườn để không bị ai phát hiện."
Lưu ý khi sử dụng "lẩm"
Lưu ý về động từ
"lẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lẩm"
lẩm là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ hành động ăn lén lút, thường là trong hoàn cảnh không thoải mái hoặc cần phải giấu giếm. Ví dụ: "Được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu (tng)"
Từ liên quan
lầy lội
Tính từ dùng để chỉ đường sá có nhiều bùn lầy, khó đi lại.
lầy lụa
Ít sử dụng, chỉ trạng thái nhớp nháp hoặc trơn trượt.
lầy nhầy
Dính lằng nhằng và bẩn, gây cảm giác khó chịu hoặc ghê tởm.
lẩm bà lẩm bẩm
(Khẩu ngữ) Nói lẩm bẩm một cách liên tục, khiến người khác cảm thấy khó chịu.
lẩm bẩm
Nói một cách nhỏ nhẹ, đều đều, thường chỉ để bản thân nghe hoặc tự nói với chính mình.
lẩm ca lẩm cẩm
(Khẩu ngữ) có nghĩa là lẩm cẩm, nhưng thể hiện một mức độ nhiều hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.