lầy
Định nghĩa
Nghĩa 1: lầy (Danh từ)
Miền đất bùn nhão thường xuyên bị ngập nước.
- 1."Vượt qua bãi lầy là một thử thách lớn."
- 2."Xe của tôi bị mắc lầy trong khi đi qua khu vực đó."
- 3."Bãi lầy này rất khó đi, cần phải cẩn thận."
Nghĩa 2: lầy (Tính từ)
Có nhiều bùn trơn, gây khó khăn khi di chuyển.
- 1."Mưa nhiều, đường lầy và trơn khiến việc đi lại trở nên khó khăn."
- 2."Sân bóng trở nên lầy lội sau cơn mưa."
- 3."Chúng ta cần tránh những con đường lầy nếu không muốn giày bị dính bùn."
Lưu ý khi sử dụng "lầy"
Lưu ý về tính từ
"lầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lầy"
lầy là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Miền đất bùn nhão thường xuyên bị ngập nước. Ví dụ: "Vượt qua bãi lầy là một thử thách lớn."
Từ liên quan
lầu son gác tía
Cấu trúc trong kiến trúc truyền thống của người Việt, thường chỉ các tầng lầu trang trí đẹp mắt, dành cho các hoạt động sinh hoạt và tiếp khách.
lầu trang
Phòng riêng của phụ nữ quyền quý thời xưa, thường được sử dụng để trang điểm, thường ở trên lầu.
lầu xanh
(Thuật ngữ cổ, thường gặp trong văn chương) chỉ nơi chứa chấp gái mại dâm.
lầy lội
Tính từ dùng để chỉ đường sá có nhiều bùn lầy, khó đi lại.
lầy lụa
Ít sử dụng, chỉ trạng thái nhớp nháp hoặc trơn trượt.
lầy nhầy
Dính lằng nhằng và bẩn, gây cảm giác khó chịu hoặc ghê tởm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.