lầy

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lầy (Danh từ)

Miền đất bùn nhão thường xuyên bị ngập nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Vượt qua bãi lầy là một thử thách lớn."
  • 2."Xe của tôi bị mắc lầy trong khi đi qua khu vực đó."
  • 3."Bãi lầy này rất khó đi, cần phải cẩn thận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lầy (Tính từ)

Có nhiều bùn trơn, gây khó khăn khi di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa nhiều, đường lầy và trơn khiến việc đi lại trở nên khó khăn."
  • 2."Sân bóng trở nên lầy lội sau cơn mưa."
  • 3."Chúng ta cần tránh những con đường lầy nếu không muốn giày bị dính bùn."

Lưu ý khi sử dụng "lầy"

Lưu ý về tính từ

"lầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lầy"

lầy là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Miền đất bùn nhão thường xuyên bị ngập nước. Ví dụ: "Vượt qua bãi lầy là một thử thách lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này