láu lỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: láu lỉnh (Tính từ)

Có vẻ thông minh, lanh lợi và có phần nghịch ngợm.

Ví dụ (4)
  • 1."Vẻ mặt láu lỉnh."
  • 2."Cười láu lỉnh."
  • 3."Cậu bé luôn có những câu nói láu lỉnh khiến mọi người phải bật cười."
  • 4."Cô ấy láu lỉnh khi lén lấy kẹo từ trong túi."

Lưu ý khi sử dụng "láu lỉnh"

Lưu ý về tính từ

"láu lỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "láu lỉnh"

láu lỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ thông minh, lanh lợi và có phần nghịch ngợm. Ví dụ: "Vẻ mặt láu lỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này