lặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lặt (Động từ)

Từ địa phương chỉ hành động thu hoạch hoặc nhổ những thứ nhỏ, thường là rau củ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua tôi đi lặt rau ở vườn."
  • 2."Bà ngoại thường lặt lá trà để phơi khô."

Lưu ý khi sử dụng "lặt"

Lưu ý về động từ

"lặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lặt"

lặt là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ hành động thu hoạch hoặc nhổ những thứ nhỏ, thường là rau củ. Ví dụ: "Hôm qua tôi đi lặt rau ở vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này