lấp loé
Định nghĩa
Nghĩa 1: lấp loé (Động từ)
Diễn tả hành động ánh sáng chiếu sáng yếu ớt, nhấp nháy không liên tục.
- 1."Đèn pin lấp loé trên đường khi tôi đi bộ về nhà."
- 2."Ngọn nến lấp loé khi gió thổi qua cửa sổ."
- 3."Các vì sao lấp loé trên bầu trời đêm tạo ra một khung cảnh đẹp."
Nghĩa 2: lấp loé (Tính từ)
Miêu tả trạng thái không ổn định, thường xuyên thay đổi.
- 1."Mọi thứ trong cuộc sống đều lấp loé, bạn không thể đoán trước được điều gì."
- 2."Tâm trạng của cô ấy hôm nay có vẻ lấp loé, lúc thì vui, lúc thì buồn."
- 3."Thị trường chứng khoán hiện tại thật lấp loé, rất khó để đầu tư an toàn."
Lưu ý khi sử dụng "lấp loé"
Lưu ý về động từ
"lấp loé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lấp loé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lấp loé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lấp loé"
lấp loé là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động ánh sáng chiếu sáng yếu ớt, nhấp nháy không liên tục. Ví dụ: "Đèn pin lấp loé trên đường khi tôi đi bộ về nhà."
Từ liên quan
lấp liếm
Nói hoặc hành động nhằm che giấu, làm mờ nhạt những sai phạm, tội lỗi của bản thân để tránh trách nhiệm.
lấp loá
Có độ sáng chói, đặc biệt là ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng nào đó.
lấp loáng
Mô tả trạng thái lấp lánh, sáng bóng, thường dùng để chỉ ánh sáng hoặc bề mặt vật thể.
lấp lánh
Phát ánh sáng hoặc phản chiếu ánh sáng với nhiều điểm sáng lấp lánh, thường dùng để miêu tả các vật thể như sao, nước, trang sức.
lấp láy
Hành động làm cho một điều gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu.
lấp ló
Hành động ló ra rồi lại khuất đi, xuất hiện và ẩn đi liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.