lấp láy
Định nghĩa
Nghĩa 1: lấp láy (Động từ)
Hành động làm cho một điều gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu.
- 1."Người nói lấp láy khiến tôi không hiểu rõ ý của họ."
- 2."Cô ấy có một cách trình bày lấp láy khiến mọi người phải hỏi lại."
- 3."Đừng nói lấp láy, hãy nói thẳng ra những gì bạn muốn."
Nghĩa 2: lấp láy (Tính từ)
Miêu tả một thứ gì đó có sự phức tạp, khó nắm bắt hoặc không rõ ràng.
- 1."Món ăn này có hương vị lấp láy mà tôi chưa từng thử."
- 2."Câu chuyện của anh ta thật lấp láy, tôi không thể theo kịp."
- 3."Cô giáo đã giải thích với một cách lấp láy khiến học sinh cảm thấy khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "lấp láy"
Lưu ý về động từ
"lấp láy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lấp láy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lấp láy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lấp láy"
lấp láy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một điều gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu. Ví dụ: "Người nói lấp láy khiến tôi không hiểu rõ ý của họ."
Từ liên quan
lấp loáng
Mô tả trạng thái lấp lánh, sáng bóng, thường dùng để chỉ ánh sáng hoặc bề mặt vật thể.
lấp loé
Diễn tả hành động ánh sáng chiếu sáng yếu ớt, nhấp nháy không liên tục.
lấp lánh
Phát ánh sáng hoặc phản chiếu ánh sáng với nhiều điểm sáng lấp lánh, thường dùng để miêu tả các vật thể như sao, nước, trang sức.
lấp ló
Hành động ló ra rồi lại khuất đi, xuất hiện và ẩn đi liên tục.
lấp lú
Hành động làm cho một việc gì đó trở nên khó hiểu hoặc mơ hồ.
lấp lửng
Có tính chất mập mờ, không rõ ràng một cách cố ý, để người khác có thể hiểu theo nhiều cách khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.