lấp ló

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấp ló (Động từ)

Hành động ló ra rồi lại khuất đi, xuất hiện và ẩn đi liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng lấp ló ở ngoài cổng."
  • 2.""Bóng gương lấp ló trong mành, Cỏ cây cũng muốn nổi tình mây mưa.""
  • 3."Những đám mây lấp ló trên bầu trời khiến cảnh vật thêm huyền ảo."

Lưu ý khi sử dụng "lấp ló"

Lưu ý về động từ

"lấp ló" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lấp ló"

lấp ló là động từ trong tiếng Việt. Hành động ló ra rồi lại khuất đi, xuất hiện và ẩn đi liên tục. Ví dụ: "Đứng lấp ló ở ngoài cổng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này