lấp liếm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lấp liếm (Động từ)
Nói hoặc hành động nhằm che giấu, làm mờ nhạt những sai phạm, tội lỗi của bản thân để tránh trách nhiệm.
- 1."Cãi lấp liếm"
- 2."Anh ta luôn tìm cách lấp liếm những lỗi sai của mình."
- 3."Họ không ngừng lấp liếm sự thật để bảo vệ danh tiếng."
Lưu ý khi sử dụng "lấp liếm"
Lưu ý về động từ
"lấp liếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lấp liếm"
lấp liếm là động từ trong tiếng Việt. Nói hoặc hành động nhằm che giấu, làm mờ nhạt những sai phạm, tội lỗi của bản thân để tránh trách nhiệm. Ví dụ: "Cãi lấp liếm"
Từ liên quan
lấp
Hành động khiến một âm thanh hoặc hình ảnh bị che khuất, không còn nghe thấy hoặc nhìn thấy nữa.
lấp la lấp lánh
Mô tả sự phát sáng lấp lánh, thường dùng để chỉ ánh sáng hay màu sắc tỏa ra một cách đẹp mắt.
lấp la lấp lửng
Mô tả trạng thái không rõ ràng, mập mờ, như lấp lửng nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn.
lấp loá
Có độ sáng chói, đặc biệt là ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng nào đó.
lấp loáng
Mô tả trạng thái lấp lánh, sáng bóng, thường dùng để chỉ ánh sáng hoặc bề mặt vật thể.
lấp loé
Diễn tả hành động ánh sáng chiếu sáng yếu ớt, nhấp nháy không liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.