lập cập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lập cập (Tính từ)

Diễn tả sự vội vã một cách khó khăn, thường do mất bình tĩnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Lập cập ra mở cửa."
  • 2."Lập cập thu dọn đồ đạc."
  • 3."Anh ấy lập cập tìm cách giải thích sự cố."
  • 4."Cô ấy lập cập chạy đến khi nghe tiếng kêu."

Lưu ý khi sử dụng "lập cập"

Lưu ý về tính từ

"lập cập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lập cập"

lập cập là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự vội vã một cách khó khăn, thường do mất bình tĩnh. Ví dụ: "Lập cập ra mở cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này