lập cà lập cập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lập cà lập cập (Tính từ)

Diễn tả trạng thái lo âu, hoảng sợ khiến cơ thể run rẩy hoặc bất ổn nhiều hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập cập."
  • 2."Sợ quá, chân tay lập cà lập cập."
  • 3."Nghe tiếng động lạ, tôi cảm thấy mình lập cà lập cập."

Lưu ý khi sử dụng "lập cà lập cập"

Lưu ý về tính từ

"lập cà lập cập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lập cà lập cập"

lập cà lập cập là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái lo âu, hoảng sợ khiến cơ thể run rẩy hoặc bất ổn nhiều hơn mức bình thường. Ví dụ: "Lập cập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này