lắp bắp
Định nghĩa
Nghĩa 1: lắp bắp (Tính từ)
Mô tả cách nói lắp bắp, không rõ ràng, thường do hồi hộp hoặc không tự tin.
- 1."Khi đứng trước đám đông, cô ấy đã nói lắp bắp và không kiểm soát được cảm xúc."
- 2."Anh ta lắp bắp khi bị hỏi về kế hoạch của mình, có vẻ như chưa chuẩn bị sẵn sàng."
- 3."Lúc bảo vệ luận văn, sinh viên cứ lắp bắp, làm giám khảo khó hiểu ý kiến."
Nghĩa 2: lắp bắp (Động từ)
Hành động nói một cách không rõ ràng, lặp lại nhiều lần.
- 1."Khi anh ấy lắp bắp nói về sự cố, tôi không thể hiểu điều gì đã xảy ra."
- 2."Cô ấy thường lắp bắp khi giới thiệu về sản phẩm mới của mình."
- 3."Trong cuộc họp, anh ta lắp bắp rất nhiều, làm mọi người cảm thấy bối rối."
Lưu ý khi sử dụng "lắp bắp"
Lưu ý về động từ
"lắp bắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lắp bắp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lắp bắp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lắp bắp"
lắp bắp là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả cách nói lắp bắp, không rõ ràng, thường do hồi hộp hoặc không tự tin. Ví dụ: "Khi đứng trước đám đông, cô ấy đã nói lắp bắp và không kiểm soát được cảm xúc."
Từ liên quan
lắng đọng
Lưu lại, trở nên sâu lắng trong cảm xúc.
lắp
Thực hiện việc đặt từng bộ phận rời đúng vị trí của nó để tạo thành một vật hoàn chỉnh có chức năng.
lắp ba lắp bắp
Diễn đạt ý nghĩa lắp bắp một cách liên tục và với mức độ nhiều hơn.
lắp ghép
Ghép nối các bộ phận lớn đã hoàn thiện để tạo thành một bộ phận hoàn chỉnh, thường trong lĩnh vực xây dựng.
lắp ráp
Hành động kết nối các bộ phận rời của máy móc lại với nhau hoặc đặt chúng vào đúng vị trí để thiết bị hoạt động hiệu quả.
lắp xắp
Từ dùng để chỉ nước xấp xỉ đạt đến một mức độ nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.