lắp ráp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắp ráp (Động từ)

Hành động kết nối các bộ phận rời của máy móc lại với nhau hoặc đặt chúng vào đúng vị trí để thiết bị hoạt động hiệu quả.

Ví dụ (4)
  • 1."Lắp ráp xe máy."
  • 2."Phân xưởng lắp ráp."
  • 3."Công nhân đang lắp ráp các linh kiện điện tử."
  • 4."Chúng tôi sẽ lắp ráp sản phẩm ngay sau khi nhận đủ các bộ phận."

Lưu ý khi sử dụng "lắp ráp"

Lưu ý về động từ

"lắp ráp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lắp ráp"

lắp ráp là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết nối các bộ phận rời của máy móc lại với nhau hoặc đặt chúng vào đúng vị trí để thiết bị hoạt động hiệu quả. Ví dụ: "Lắp ráp xe máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này