lắng đọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắng đọng (Động từ)

Lưu lại, trở nên sâu lắng trong cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình ảnh lắng đọng trong tâm tưởng."
  • 2."Những kỷ niệm buồn luôn lắng đọng trong trái tim tôi."
  • 3."Âm nhạc này khiến tâm hồn tôi lắng đọng lại."

Lưu ý khi sử dụng "lắng đọng"

Lưu ý về động từ

"lắng đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lắng đọng"

lắng đọng là động từ trong tiếng Việt. Lưu lại, trở nên sâu lắng trong cảm xúc. Ví dụ: "Hình ảnh lắng đọng trong tâm tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này