lắng đọng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lắng đọng (Động từ)
Lưu lại, trở nên sâu lắng trong cảm xúc.
- 1."Hình ảnh lắng đọng trong tâm tưởng."
- 2."Những kỷ niệm buồn luôn lắng đọng trong trái tim tôi."
- 3."Âm nhạc này khiến tâm hồn tôi lắng đọng lại."
Lưu ý khi sử dụng "lắng đọng"
Lưu ý về động từ
"lắng đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lắng đọng"
lắng đọng là động từ trong tiếng Việt. Lưu lại, trở nên sâu lắng trong cảm xúc. Ví dụ: "Hình ảnh lắng đọng trong tâm tưởng."
Từ liên quan
lắng nghe
Tập trung chú ý để nghe rõ âm thanh hoặc thông điệp từ người khác.
lắng tai
(Khẩu ngữ) Hành động chú ý lắng nghe một cách cẩn thận.
lắng đắng
Ít được sử dụng, dùng để chỉ tình trạng có vướng mắc hoặc vấn đề khó có thể giải quyết ngay lập tức.
lắp
Thực hiện việc đặt từng bộ phận rời đúng vị trí của nó để tạo thành một vật hoàn chỉnh có chức năng.
lắp ba lắp bắp
Diễn đạt ý nghĩa lắp bắp một cách liên tục và với mức độ nhiều hơn.
lắp bắp
Mô tả cách nói lắp bắp, không rõ ràng, thường do hồi hộp hoặc không tự tin.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.