lắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắp (Động từ)

Thực hiện việc đặt từng bộ phận rời đúng vị trí của nó để tạo thành một vật hoàn chỉnh có chức năng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lắp máy tính xách tay rất dễ dàng."
  • 2."Lắp cửa vào khung cần phải đảm bảo chính xác."
  • 3."Súng không lắp đạn thì không thể sử dụng được."
  • 4."Họ đã lắp đặt hệ thống điện mới cho ngôi nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: lắp (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lặp (nhưng thường ít phổ biến hơn).

Ví dụ (3)
  • 1."Lặp lại"
  • 2."Lắp lại câu nói của bạn để cho rõ hơn."
  • 3."Cô ấy lắp lại lời bài hát mà mình yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "lắp"

Lưu ý về động từ

"lắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lắp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lắp"

lắp là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện việc đặt từng bộ phận rời đúng vị trí của nó để tạo thành một vật hoàn chỉnh có chức năng. Ví dụ: "Lắp máy tính xách tay rất dễ dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này