lạnh tanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạnh tanh (Tính từ)

Rất lạnh, không có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc dấu hiệu của hoạt động con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà cửa lạnh tanh."
  • 2."Vẻ mặt lạnh tanh."
  • 3."Cái lạnh tanh từ băng tuyết khiến mọi thứ trở nên tĩnh lặng."
  • 4."Căn phòng trống trải và lạnh tanh làm tôi cảm thấy cô đơn."

Lưu ý khi sử dụng "lạnh tanh"

Lưu ý về tính từ

"lạnh tanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạnh tanh"

lạnh tanh là tính từ trong tiếng Việt. Rất lạnh, không có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc dấu hiệu của hoạt động con người. Ví dụ: "Nhà cửa lạnh tanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này